SIMATIC IPC627E là mức hiệu suất cao của dải máy hộp SIMATIC: bộ xử lý Intel thế hệ 8 tới Core i7 sáu lõi, bộ nhớ DDR4-2666 tối đa 64 GB, và tùy biến thể vỏ có tới 5 khe cắm PCI hoặc PCI Express.
Bài này có bảng thông số đầy đủ của IPC627E. Câu hỏi mua hàng quan trọng nhất của mã này không phải là chọn bộ xử lý nào, mà là chọn biến thể vỏ nào: số khe cắm và chiều dài card quyết định luôn kích thước tủ và chi phí lắp đặt.
Simatic IPC627E nằm ở đâu trong dải máy hộp Siemens
Ba mã máy hộp trong catalog xếp theo ba mức rõ ràng, và mã 627E nằm ở đỉnh nhóm này.
- IPC327E — mức cơ bản. Celeron N3160, RAM tối đa 8 GB, chỉ có khe mPCIe và mSATA, cấp nguồn 24 V DC.
- IPC427E — mức nhúng. Core i thế hệ 6 tới Xeon E3, DDR4 tối đa 16 GB, tối đa 2 khe PCIe, không quạt, cấp nguồn 24 V DC.
- IPC627E — mức hiệu suất cao. Core i7 sáu lõi mười hai luồng, DDR4 tối đa 64 GB, tùy chọn RAID1, ba màn hình, tối đa 5 khe PCI hoặc PCIe, cấp nguồn AC dải rộng hoặc 24 V DC.
Ranh giới thực tế giữa 427E và 627E là chỗ cắm card. Khi trạm cần card thu ảnh khổ tiêu chuẩn, card fieldbus chuyên dụng, hoặc cần hơn hai card cùng lúc, mã 427E hết chỗ. Đó là lúc phải bước sang mã 627E chứ không phải vì thiếu tốc độ xử lý.
Bảng thông số SIMATIC IPC627E
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bộ xử lý | Core i7-8700 6 lõi 12 luồng 3,2 GHz, tăng tốc tới 4,6 GHz, đệm 12 MB, có VT-d và AMT; Core i3-8100 4 lõi 4 luồng 3,6 GHz, đệm 6 MB; Celeron G4900 2 lõi 2 luồng 3,1 GHz, đệm 2 MB |
| Chipset | Intel C246 PCH |
| Đồ họa tích hợp | Intel UHD 630 hoặc UHD 610 tùy bộ xử lý; độ phân giải tối đa theo tài liệu hãng |
| Bộ nhớ chính | DDR4-2666, từ 4 GB tới 64 GB |
| Ổ lưu trữ | Ổ SATA 320 GB 2,5 inch; ổ SSD SATA 2,5 inch từ 480 GB; M.2 SSD NVMe 512 GB |
| Dự phòng dữ liệu | Tùy chọn RAID1 với hai ổ SSD SATA 2,5 inch, đặt bên trong hoặc trong khoang ổ rút được |
| Mạng | 3x Gigabit Ethernet dùng cho Industrial Ethernet và PROFINET |
| USB | 4x USB 3.1 thế hệ 2 SuperSpeedPlus 10 Gbps và 2x USB 3.1 loại C; tùy chọn thêm 2 cổng qua nắp khe cắm |
| Cổng màn hình | 2x DisplayPort V1.2 và 1x DVI-I; chạy được ba màn hình gồm hai DisplayPort và một DVI-D |
| Cổng nối tiếp | 1x COM |
| Khe mở rộng | Tùy biến thể vỏ: các tổ hợp 2 khe hoặc 5 khe, trộn PCI và PCI Express; chiều dài card 185 mm hoặc 240 mm |
| Cấp nguồn | 100 đến 240 V AC dải rộng, 50/60 Hz; hoặc nguồn công nghiệp 24 V DC |
| Nhiệt độ môi trường | Tới 55 °C |
| Rung và sốc khi hoạt động | Rung tới 1 g, sốc tới 5 g |
| Vỏ và cơ khí | Vỏ kim loại toàn phần; bộ giữ thẻ cố định card PCI hoặc PCIe; giá đỡ ổ cứng chống rung và chống sốc |
| Giữ dữ liệu khi mất điện | NVRAM 512 KB |
| Pin CMOS | Truy cập được từ bên ngoài, thay được trong lúc máy đang chạy |
| Quản lý từ xa | Intel AMT trên các bản dùng Core i7, truy cập được cả khi máy đang tắt |
| Tản nhiệt | Theo tài liệu hãng; danh mục chức năng chẩn đoán của máy có mục giám sát tốc độ quạt |
| Hệ điều hành cài sẵn | Windows 10 Enterprise 2016 LTSB đa ngôn ngữ; Windows 10 IoT Enterprise 2019 LTSC đa ngôn ngữ |
| Chiều sâu lắp | Bài mô tả gốc nêu mức thấp nhất 90 mm |
| Cấp bảo vệ, kích thước, khối lượng | Theo tài liệu hãng |
Chọn biến thể vỏ theo số khe cắm thật sự cần
Tài liệu gốc liệt kê nhiều tổ hợp khe cắm khác nhau cho cùng mã 627E. Bảng dưới sắp các tổ hợp khe theo hướng chọn hàng.
| Tổ hợp khe | Số khe | Hợp khi | Phải kiểm trước |
|---|---|---|---|
| 2x PCI, chiều dài 185 mm | 2 | Trạm còn dùng card PCI đời cũ đã chạy ổn định nhiều năm | Có bản trình điều khiển cho Windows 10 LTSC hay không; chiều dài card không vượt 185 mm |
| 1x PCI Express x16 và 1x PCI, 185 mm | 2 | Một card đời mới đi cùng một card cũ chưa thay được | Công suất tiêu thụ của card x16; khoảng hở tản nhiệt giữa hai card |
| 2x PCI Express, x16 và x4, 185 mm | 2 | Cả hai card đều đời mới, ví dụ card thu ảnh và card mạng chuyên dụng | Số làn thật sự cấp cho từng khe; card x4 có chạy được ở khe ngắn hơn không |
| 3x PCI và 2x PCI Express x16, x4 | 5 | Trạm nhiều card hỗn hợp cũ và mới, thường gặp khi nâng cấp dây chuyền cũ | Biến thể vỏ 5 khe chiếm chỗ hơn hẳn trong tủ; có khe dùng card dài 240 mm |
| 5x PCI Express: x16, x4, x1 và thêm x1 dài 240 mm | 5 | Trạm toàn card đời mới, cần nhiều đường vào ra tốc độ cao | Bộ giữ thẻ có ôm hết chiều dài card không; tổng tải nhiệt trong vỏ |
Ba điều nên chốt trước khi gọi đặt hàng. Thứ nhất, đếm card theo danh sách thật, kể cả card dự phòng cho giai đoạn sau, vì đổi biến thể vỏ về sau là đổi cả máy. Thứ hai, đo chiều dài card, không đoán: khác biệt giữa 185 mm và 240 mm quyết định biến thể vỏ. Thứ ba, máy có bộ giữ thẻ để cố định card trong môi trường rung, nên khi lên danh sách card cần kiểm luôn là card đó có gá được vào bộ giữ hay không.
So sánh khe mở rộng của ba mức máy hộp
| Trục khe mở rộng | IPC327E | IPC427E | IPC627E |
|---|---|---|---|
| Khe dùng card tiêu chuẩn | Không có | Tối đa 2 khe PCIe | Tối đa 5 khe PCI hoặc PCIe tùy biến thể vỏ |
| Khe dạng nhỏ | 1x mPCIe nửa kích thước và 1x mSATA | Theo tài liệu hãng | Khe M.2 dành cho ổ SSD NVMe |
| Hỗ trợ card cũ chuẩn PCI | Không | Không | Có, ở các biến thể vỏ có khe PCI |
| Cố định card khi rung | Không áp dụng | Theo tài liệu hãng | Có bộ giữ thẻ chuyên dụng |
| Chiều dài card nhận được | Không áp dụng | Theo tài liệu hãng | 185 mm, một số vị trí nhận card 240 mm |
| Khi vượt quá khả năng | Chuyển lên IPC427E | Chuyển lên IPC627E | Cân nhắc máy dạng rack như SIMATIC IPC647E |
Mua SIMATIC IPC627E ở đâu
Trang sản phẩm của mã này là Máy tính công nghiệp SIMATIC-IPC627E, kèm cấu hình đang có và chính sách bảo hành. Phần cấp nguồn và cách giữ dữ liệu khi mất điện của cùng mã nằm ở bài cấp nguồn cho SIMATIC IPC627E. Toàn bộ dải máy nằm trong danh mục sản phẩm.
Khi chưa chắc trạm cần bao nhiêu khe, công cụ chọn máy theo cấu hình mở rộng giúp khoanh vùng trước. Kiến thức nền về nhóm thiết bị này nằm ở chuyên mục máy tính công nghiệp Siemens.
Câu hỏi thường gặp
SIMATIC IPC627E có bao nhiêu khe cắm mở rộng?
Tùy biến thể vỏ. Tài liệu gốc nêu các tổ hợp 2 khe và các tổ hợp 5 khe, trộn giữa PCI và PCI Express, với chiều dài card 185 mm hoặc 240 mm tùy vị trí.
IPC627E dùng bộ xử lý và bộ nhớ gì?
Core i7-8700 sáu lõi mười hai luồng, Core i3-8100 bốn lõi hoặc Celeron G4900 hai lõi, đi cùng chipset Intel C246 và bộ nhớ DDR4-2666 từ 4 GB tới 64 GB.
IPC627E cấp nguồn bằng gì?
Hai kiểu: nguồn dải rộng 100 đến 240 V AC tần số 50/60 Hz, hoặc nguồn công nghiệp 24 V DC. Chọn kiểu nào phụ thuộc vào thiết kế tủ và cách trạm được cấp điện dự phòng.



