Máy tính công nghiệp Simatic IPC427E là máy hộp nhúng không quạt, dùng bộ xử lý Intel thế hệ 6 từ Celeron lên tới Xeon, bộ nhớ DDR4 tối đa 16 GB và tối đa hai khe PCIe. Máy nằm ở mức giữa của dải máy hộp SIMATIC.
Bài này có bảng thông số đầy đủ của IPC427E. Hai câu hỏi được hỏi nhiều nhất khi chốt cấu hình mã này là dung lượng bộ nhớ đặt bao nhiêu và chọn loại ổ lưu trữ nào, nên phần chính của bài đi vào đúng hai việc đó.
SIMATIC IPC427E đứng ở đâu giữa IPC327E và IPC627E
Ba mã máy hộp trong catalog tạo thành ba mức rõ ràng. Hiểu đúng vị trí của 427E giúp tránh cả hai lỗi: mua thừa cho một trạm hiển thị đơn giản, hoặc mua thiếu cho một trạm phải chạy điều khiển bằng phần mềm.
- IPC327E — mức cơ bản. Celeron N3160, RAM tối đa 8 GB, không có khe cắm card tiêu chuẩn. Hợp với trạm HMI và thu thập dữ liệu nhẹ.
- IPC427E — mức nhúng. Core i thế hệ 6 lên tới Xeon E3, DDR4 tối đa 16 GB, ba cổng LAN có PROFINET tích hợp, tối đa hai khe PCIe, vẫn không quạt và không có bộ phận quay.
- IPC627E — mức hiệu suất cao. Core i7 sáu lõi, DDR4 tối đa 64 GB, tối đa 5 khe PCI(e), cấp nguồn AC dải rộng hoặc 24 V DC.
Điểm phân biệt thực tế của 427E là chạy được bộ điều khiển phần mềm CPU 1500S tích hợp trong TIA, hoặc chạy WinCC RT Advanced ngay tại máy, mà vẫn giữ thân máy không quạt và độ sâu lắp thấp. Đó là lý do mã này hay xuất hiện trong máy đóng gói, hệ thống xử lý nước, tự động hóa tòa nhà và các trạm gắn ngay trên thân máy.
Bảng thông số SIMATIC IPC427E
Số liệu theo tài liệu sản phẩm SIMATIC IPC427E của Siemens.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bộ xử lý | Intel Celeron G3902E 2 MB đệm, 1,60 GHz; Core i3-6102E 3 MB đệm, 1,90 GHz; Core i5-6442EQ 6 MB đệm, tối đa 2,70 GHz; Xeon E3-1505L v5 8 MB đệm, 2,0 GHz |
| Bộ nhớ chính | DDR4 SDRAM, từ 4 GB đến 16 GB tùy chọn |
| Ổ thể rắn | SSD 240 GB, 256 GB hoặc 480 GB (theo mã đặt hàng) |
| Lưu trữ khác | Ổ cứng SATA 2,5 inch; thẻ CFast tới 128 GB; ổ flash 2 GB, 4 GB, 8 GB, 128 GB |
| Mạng | 3x LAN 10/100/1000 Mbps chuẩn Ethernet, đầu RJ45; PROFINET tích hợp |
| USB | 4x USB 3.0 tốc độ cao |
| Cổng nối tiếp | 2x COM RS 232 / RS 485 |
| Đồ họa | 2x DisplayPort tích hợp |
| Khe mở rộng | Bản có 1 hoặc 2 khe cắm, tối đa 2 card PCIe |
| Cấp nguồn | 24 V DC, dải 19,2–28,8 V |
| Tản nhiệt | Không quạt, không bộ phận quay, hoạt động không cần pin |
| Nhiệt độ môi trường | Tới 55 °C |
| Bộ nhớ giữ dữ liệu | NVRAM 512 KB, ghi được từ bộ điều khiển phần mềm |
| Vỏ máy | Kim loại toàn phần, chống rung, chống va đập, tương thích điện từ cao |
| Kiểu lắp | Ray DIN, treo tường, đặt dọc, gá mặt trước làm vị trí lắp tiêu chuẩn thứ hai |
| Hệ điều hành cài sẵn | Windows 7 Ultimate MUI, Windows Embedded Standard 7, Windows 10 Enterprise LTSB 2016 64-bit, Windows 10 IoT Enterprise LTSC 2019 64-bit |
| Vòng đời hỗ trợ | 8 đến 10 năm kể từ khi ra mắt thị trường |
| Cấp bảo vệ, kích thước, khối lượng | Theo tài liệu hãng |
Chọn bộ nhớ và ổ lưu trữ theo tải thực tế
Khoảng cách giữa cấu hình 4 GB và 16 GB của cùng mã 427E là rất lớn về công dụng, nhưng bảng thông số không nói ra điều đó. Bảng dưới là cách chúng tôi quy đổi từ mô tả công việc sang cấu hình đặt hàng.
| Tải công việc tại trạm | Bộ nhớ nên đặt | Ổ lưu trữ nên chọn | Phải kiểm trước |
|---|---|---|---|
| Hiển thị và vận hành, không ghi dữ liệu liên tục | 4 GB | Thẻ CFast hoặc SSD dung lượng nhỏ | Số lượng biến trong dự án trực quan hóa; dung lượng bản ghi ảnh hệ thống |
| Bộ điều khiển phần mềm hoặc WinCC RT Advanced chạy tại máy | 8 GB | SSD 240 GB trở lên | Yêu cầu bộ nhớ của chính phần mềm điều khiển; phần bộ nhớ dành riêng cho tác vụ chu kỳ |
| Thu thập và ghi dữ liệu sản xuất liên tục | 8 GB đến 16 GB | SSD 480 GB, cân nhắc hai khối lưu trữ tách nhau | Tốc độ ghi mỗi ngày và tuổi thọ ghi của ổ; chính sách dọn dữ liệu cũ |
| Xử lý ảnh, nhiều tiến trình chạy song song | 16 GB | SSD kèm ổ dữ liệu riêng | Băng thông camera; chỗ còn lại cho card thu ảnh trong hai khe PCIe |
Ba điểm hay bị bỏ sót. Thứ nhất, tài liệu hãng nêu khả năng bố trí hai khối lưu trữ tách nhau, nên tách ổ hệ thống khỏi ổ dữ liệu là làm được ngay từ lúc đặt hàng chứ không phải xử lý sau. Thứ hai, máy có NVRAM 512 KB ghi được từ bộ điều khiển phần mềm, dùng để giữ vài giá trị quy trình quan trọng qua lần mất điện. Thứ ba, máy không quạt và không bộ phận quay, nên chọn ổ cứng quay sẽ đưa lại đúng thứ mà thiết kế của máy muốn loại bỏ.
So sánh bộ nhớ và lưu trữ của ba mức máy hộp
| Trục bộ nhớ và lưu trữ | IPC327E | IPC427E | IPC627E |
|---|---|---|---|
| Loại bộ nhớ | Theo tài liệu hãng | DDR4 SDRAM | DDR4-2666 |
| Dung lượng tối đa | 8 GB | 16 GB | 64 GB |
| Ổ thể rắn | Qua khe mSATA | SSD 240 GB hoặc 480 GB | SSD SATA 2,5 inch và M.2 NVMe 512 GB |
| Lưu trữ dạng thẻ | Theo tài liệu hãng | Thẻ CFast tới 128 GB | Theo tài liệu hãng |
| Dự phòng dữ liệu | Theo tài liệu hãng | Bố trí hai khối lưu trữ tách nhau | Tùy chọn RAID1 với hai ổ SSD SATA |
| Giữ dữ liệu khi mất điện | Theo tài liệu hãng | NVRAM 512 KB | NVRAM 512 KB |
Nếu bảng trên dẫn tới cột bên phải, tức là trạm cần RAID hoặc cần hơn 16 GB, thì mã 427E không còn là lựa chọn đúng nữa. Ngược lại, nếu cột bên trái đã đủ thì phần chênh lệch nên dồn cho ổ SSD dung lượng lớn hơn thay vì nâng mã máy.
Mua SIMATIC IPC427E ở đâu
Trang sản phẩm của mã này trên site là Máy tính công nghiệp không quạt SIMATIC-IPC427E, kèm cấu hình đang có và chính sách bảo hành. Hai khía cạnh khác của cùng mã nằm ở bài lắp IPC427E trong tủ kín và bài toán nhiệt và bài Box PC SIMATIC IPC427E là gì. Toàn bộ dải máy nằm trong danh mục sản phẩm.
Khi còn phân vân giữa ba mức máy hộp, công cụ chọn máy theo tải và điều kiện lắp đặt cho kết quả nhanh hơn là so bảng thủ công. Phần nền chung về loại thiết bị này nằm ở chuyên mục máy tính công nghiệp Siemens.
Câu hỏi thường gặp
SIMATIC IPC427E dùng những bộ xử lý nào?
Bốn mức theo tài liệu gốc: Celeron G3902E 1,60 GHz, Core i3-6102E 1,90 GHz, Core i5-6442EQ tối đa 2,70 GHz và Xeon E3-1505L v5 2,0 GHz. Tất cả đều thuộc thế hệ 6 của Intel.
IPC427E hỗ trợ tối đa bao nhiêu RAM?
DDR4 SDRAM tối đa 16 GB. Các mức thường gặp khi đặt hàng là 4 GB, 8 GB và 16 GB. Cần hơn mức này thì phải chuyển sang mã IPC627E.
Nên chọn SSD, thẻ CFast hay ổ SATA cho IPC427E?
SSD hợp với phần lớn trạm có ghi dữ liệu đều đặn. Thẻ CFast tới 128 GB hợp với máy chủ yếu đọc và ít ghi. Ổ SATA quay chỉ nên dùng khi cần dung lượng lớn với chi phí thấp và rung động tại vị trí lắp đã được kiểm soát.



