SIMATIC IPC847E là máy tính công nghiệp dạng rack 19 inch của Siemens, dựng cho các trạm chạy liên tục 24/7 với nhiều card cắm thêm. Bài này gom thông số theo trang sản phẩm, rồi đi sâu vào câu hỏi hay bị bỏ qua lúc mua: máy được chứng nhận cho những khu vực nào, và tủ như thế nào thì lắp vừa.
Câu hỏi về chứng nhận và chỗ lắp không phải chuyện hình thức. Một máy rack đặt trong phòng kỹ thuật của tòa nhà văn phòng, trong trạm bơm ngoài trời hay trong phòng điều khiển nhà máy sẽ va vào ba bộ yêu cầu khác nhau, và phần lớn chi phí phát sinh sau đó đều nằm ở chỗ này.
Bảng thông số SIMATIC IPC847E
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Dạng máy | Máy tính công nghiệp lắp tủ 19 inch |
| Bộ xử lý | Intel thế hệ 9 và 8: Xeon, Core i7, Core i5 hoặc Core i3, tới 8 lõi và 16 luồng |
| Chipset | Intel C246 |
| Bộ nhớ chính | DDR4-2666; tài liệu nêu dải 4 GB đến 128 GB, riêng bản có sửa lỗi ECC nêu 16 GB đến 64 GB |
| Đồ họa tích hợp | Bộ điều khiển 630 hoặc P630 trong bộ xử lý, tới độ phân giải 4K |
| Đồ họa rời | Tùy chọn card PCIe x16; dung lượng bộ nhớ card theo tài liệu hãng |
| Ổ cứng | Tới 2 TB cho ổ đĩa cứng; tới 1024 GB cho ổ thể rắn |
| Dự phòng ổ đĩa | RAID1 soi gương hai ổ; RAID5 trên ba ổ, có tùy chọn ổ dự phòng |
| Mạng | 3 cổng Intel Gigabit Ethernet |
| Cổng USB | 7 cổng USB 3.1 thế hệ 2 |
| Xuất hình | 3 giao diện đồ họa; tới 5 DisplayPort hoặc VGA, hoặc 6 DVI-D khi lắp thêm card |
| Khe cắm mở rộng | Tới 11 khe PCI và PCI Express |
| Nhiệt độ môi trường | Giữ hiệu suất bộ xử lý tối đa tới 50 độ C |
| Rung và sốc | Bảo vệ chống tải trọng rung tới 0,5 g và tải trọng sốc tới 5 g |
| Tản nhiệt và bụi | Thông gió quá áp, quạt ở mặt trước kèm tấm lọc bụi |
| Cấp nguồn | Nguồn xoay chiều; có tùy chọn nguồn dự phòng đôi |
| Kích thước và khối lượng | Chiều sâu lắp đặt 446 mm; khối lượng khoảng 17 kg |
| Bảo mật phần cứng | Mô-đun TPM 2.0 |
| Hệ điều hành | Cài và kích hoạt sẵn: Windows 10 Enterprise LTSC 64 bit, Windows Server 2016 hoặc 2019 64 bit kèm 5 giấy phép truy cập |
| Chứng nhận | UL và CE |
Máy được chứng nhận cho khu vực nào
Trang sản phẩm nêu IPC847E được chứng nhận UL và CE để dùng trong lĩnh vực công nghiệp cũng như trong khu dân cư, khu kinh doanh và thương mại. Đi kèm đó là khả năng tương thích điện từ cao, nên máy đặt được cả trong hệ thống tự động hóa tòa nhà và ở các địa điểm công cộng.
Điều này quan trọng khi trạm không nằm trong nhà xưởng. Máy tính đặt trong phòng kỹ thuật của một tòa nhà, một trung tâm thương mại hay một nhà ga phải qua được yêu cầu về phát xạ nhiễu chặt hơn so với máy đặt giữa xưởng. Khi hồ sơ nghiệm thu công trình đòi hỏi chứng chỉ, hãy yêu cầu bản chứng chỉ theo đúng mã đặt hàng chứ không chỉ theo tên dòng máy.
Điều kiện lắp: bốn con số phải khớp trước khi đặt hàng
- Chiều sâu tủ. Trang sản phẩm nêu chiều sâu lắp đặt 446 mm, vừa tủ 19 inch sâu 500 mm. Phần dư 54 mm phải chia cho đầu cáp nguồn, cáp mạng và cáp hình phía sau, nên thực tế không dư nhiều như nhìn trên giấy.
- Nhiệt độ trong tủ. Con số 50 độ C là nhiệt độ môi trường quanh máy, không phải nhiệt độ ngoài trời. Tủ kín có thêm bộ điều khiển và biến tần bên trong thường nóng hơn phòng vài độ, phải đo chứ không ước.
- Đường gió và tấm lọc. Máy dùng thông gió quá áp với quạt ở mặt trước và tấm lọc bụi. Mặt trước phải chừa khoảng hút gió, không được dán kín bằng mặt che tủ, và tấm lọc phải nằm trong lịch vệ sinh định kỳ.
- Rung và sốc. Tài liệu nêu mức bảo vệ tới 0,5 g rung và 5 g sốc. Tủ đặt cạnh máy dập, máy nghiền hay trên sàn có xe nâng chạy qua nên được đo rung trước, và cân nhắc đế giảm chấn cho tủ.
So điều kiện lắp của ba dạng máy Siemens
| Trục điều kiện lắp | IPC847E (rack) | IPC527G (máy hộp) | IPC677E (panel) |
|---|---|---|---|
| Chỗ đặt | Tủ 19 inch, phòng kỹ thuật hoặc phòng điều hành | Để bàn, treo tường hoặc dựng đứng cạnh thiết bị | Khoét mặt tủ, ngay tại máy sản xuất |
| Chiều sâu cần chừa | 446 mm cộng phần đầu cáp phía sau | Theo tài liệu hãng | Chiều sâu thân máy sau mặt tủ |
| Nhiệt độ môi trường | Tới 50 độ C | Tới 45 độ C | Tới 45 độ C |
| Cách tản nhiệt | Quạt mặt trước kèm tấm lọc bụi, thông gió quá áp | Thông gió quá áp, chống bụi | Theo tài liệu hãng |
| Việc bảo trì định kỳ tại chỗ | Vệ sinh và thay tấm lọc bụi | Kiểm khe thoát gió | Vệ sinh mặt kính, kiểm gioăng mặt tủ |
| Rung và sốc | Rung tới 0,5 g, sốc tới 5 g | Theo tài liệu hãng | Chống sốc và rung, mức theo tài liệu hãng |
| Chứng nhận nêu trên trang sản phẩm | UL và CE, dùng được cả khu dân cư và thương mại | Chứng chỉ sử dụng trên toàn thế giới | Thành phần SIMATIC đã kiểm tra hệ thống |
Hàng nhiệt độ giải thích vì sao máy rack hay được chọn cho phòng kỹ thuật không có điều hòa: nó chịu thêm được 5 độ so với hai dạng còn lại. Đổi lại là hàng bảo trì, vì tấm lọc bụi phải có người vệ sinh theo lịch, còn máy panel như SIMATIC IPC677E thì không có phần việc đó.
Mua SIMATIC IPC847E ở đâu
Trang sản phẩm của mã này là Máy tính công nghiệp SIMATIC-IPC847E, nằm trong nhóm máy tính công nghiệp Simatic. Phần cấu hình ổ đĩa và cách dựng RAID cho trạm chạy liên tục nằm ở bài dự phòng ổ đĩa cho IPC847E. Khi bài toán nhẹ hơn và không cần tới 11 khe cắm, hướng tiết kiệm hơn là SIMATIC IPC527G.
Chưa chốt được dạng máy thì công cụ chọn máy theo chỗ lắp và điều kiện môi trường lọc trước danh sách. Kiến thức nền về dòng thiết bị này nằm ở chuyên mục máy tính công nghiệp Siemens.
Câu hỏi thường gặp
SIMATIC IPC847E lắp được vào tủ sâu bao nhiêu?
Trang sản phẩm nêu chiều sâu lắp đặt 446 mm, đủ để đặt trong tủ 19 inch sâu 500 mm. Khi thiết kế tủ, chừa thêm chỗ cho đầu cáp phía sau.
IPC847E có dùng được ngoài khu công nghiệp không?
Trang sản phẩm nêu máy được chứng nhận UL và CE để dùng trong lĩnh vực công nghiệp cũng như khu dân cư, kinh doanh và thương mại, kể cả hệ thống tự động hóa tòa nhà và các địa điểm công cộng. Khi hồ sơ công trình đòi chứng chỉ, hãy xin bản theo đúng mã đặt hàng.
IPC847E chịu được nhiệt độ và rung tới mức nào?
Bộ xử lý giữ được hiệu suất tối đa ở nhiệt độ môi trường tới 50 độ C. Tài liệu nêu mức bảo vệ chống tải trọng rung tới 0,5 g và tải trọng sốc tới 5 g. Với tủ đặt cạnh thiết bị gây rung mạnh, nên đo rung tại chỗ trước khi chốt vị trí.




